Xe cẩu Isuzu 5,5 tấn gắn cẩu Unic 340
Thứ Bảy, 16 tháng 5, 2015
Khang Minh Auto chuyên gia công thiết kế những dòng xe chuyên dùng và đặc biệt là dòng xe tải cẩu.Sau đây chúng tôi xin giới thiệu tới quý khách hàng dòng Xe cẩu Isuzu 5,5 tấn gắn cẩu Unic 340 gắn cẩu với chi tiết như sau:
Nhãn hiệu :ISUZU NQR75L CAB-CHASSIS GẮN CẨU
Loại phương tiện : Ô tô tải (có cần cẩu)
Xuất xứ :Nhật Bản và Việt Nam
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân :5650 kG
Phân bố :
Cầu trước :2815 kG
Cầu sau :2835 kG
Tải trọng cho phép chở :3000 kG
Số người cho phép chở :3 người
Trọng lượng toàn bộ :8845 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :7650 x 2300 x 3050 mm
Kích thước lòng thùng hàng :4810 x 2150 x 400 mm
Chiều dài cơ sở :4175 mm
Vết bánh xe trước / sau :1680/1650 mm
Số trục :2
Công thức bánh xe :4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ:ISUZU 4HK1 E2N
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :5193 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :110 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—
Lốp trước / sau: 8.25 – 16 /8.25 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động :
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động :Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
![]() |
| Xe cẩu Isuzu 5,5 tấn gắn cẩu Unic 340 http://khangminhauto.vn/xe-chuyen-dung/xe-cau-tu-hanh.html |
Nhãn hiệu :ISUZU NQR75L CAB-CHASSIS GẮN CẨU
Loại phương tiện : Ô tô tải (có cần cẩu)
Xuất xứ :Nhật Bản và Việt Nam
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân :5650 kG
Phân bố :
Cầu trước :2815 kG
Cầu sau :2835 kG
Tải trọng cho phép chở :3000 kG
Số người cho phép chở :3 người
Trọng lượng toàn bộ :8845 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :7650 x 2300 x 3050 mm
Kích thước lòng thùng hàng :4810 x 2150 x 400 mm
Chiều dài cơ sở :4175 mm
Vết bánh xe trước / sau :1680/1650 mm
Số trục :2
Công thức bánh xe :4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ:ISUZU 4HK1 E2N
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :5193 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :110 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—
Lốp trước / sau: 8.25 – 16 /8.25 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động :
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động :Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Bài liên quan
Home
Comments[ 0 ]
Đăng nhận xét